pin-wheel

/'pinwi:l/
tính từ
  1. đẹp nổi tiếng, ảnh thường được cắt treo lên tường
    • pin-wheel girl
      gái đẹp ảnh thường được cắt treo lên tường
danh từ
  1. vòng hoa pháo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pin-wheel"

pin-wheel
A colorful pin-wheel spins in a child's hand on a sunny day.