pinacothèque

Học thuật
Thân thiện
pinacothèque

Une pinacothèque expose des tableaux de maîtres anciens.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nhà bảo tàng tranh: Một viện bảo tàng chuyên trưng bày lưu giữ các bộ sưu tập tranh vẽ, đặc biệtcác tác phẩm hội họa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pinacothèque de Munich est célèbre pour sa collection de vieux maîtres. (Nhà bảo tàng tranh Munich nổi tiếng với bộ sưu tập các danh họa cổ điển.)
    • Nous avons visité une pinacothèque qui exposait des peintures du XIXe siècle. (Chúng tôi đã thăm một nhà bảo tàng tranh trưng bày các bức họa từ thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pinacothèque nationale": Bảo tàng tranh quốc gia.

    • La Pinacothèque nationale d'Athènes abrite des œuvres d'art byzantin. (Bảo tàng tranh quốc gia Athens lưu giữ các tác phẩm nghệ thuật Byzantine.)
  • "Pinacothèque municipale": Bảo tàng tranh thành phố.

    • La pinacothèque municipale organise une exposition temporaire. (Bảo tàng tranh thành phố đang tổ chức một cuộc triển lãm tạm thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Pinacothèques (số nhiều): Các nhà bảo tàng tranh.
  • Musée (danh từ giống đực): Viện bảo tàng (nghĩa rộng hơn, có thể trưng bày nhiều loại hiện vật khác ngoài tranh).
  • Galerie (danh từ giống cái): Phòng trưng bày, phòng triển lãm (thường quy mô nhỏ hơn có thểtư nhân).
Từ đồng nghĩa
  • Musée des beaux-arts: Bảo tàng mỹ thuật.
  • Galerie de peinture: Phòng trưng bày tranh.
pinacothèque

Une pinacothèque expose des tableaux de maîtres anciens.

danh từ giống cái
  1. nhà bảo tàng tranh