pinnipède

Học thuật
Thân thiện
pinnipède

Un phoque, un pinnipède, se repose sur un rocher au bord de l'océan.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Động vật chân vây: Một loài động vật có vú sốngbiển, thuộc bộ Pinnipedia, có chân biến đổi thành chân chèo (vây). Các loài phổ biến bao gồm hải cẩu, sư tử biển voi biển.
    • (Số nhiều) Bộ chân vây: Dùng để chỉ toàn bộ nhóm động vật này một cách tập thể.
  2. Tính từ:

    • () chân vây: Mô tả đặc điểm của các loài động vật thuộc bộ này, tức là các chi biến đổi thành dạng vây để bơi lội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le phoque est un pinnipède. (Hải cẩumột loài động vật chân vây.)
    • Les pinnipèdes passent une grande partie de leur vie dans l'eau. (Các loài động vật chân vây dành phần lớn cuộc đờidưới nước.)
    • L'étude des pinnipèdes est fascinante. (Việc nghiên cứu bộ chân vây rất thú vị.)
  • Tính từ:

    • Un mammifère pinnipède. (Một loài thúchân vây.)
    • La famille pinnipède. (Họ động vật chân vây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học hoặc phân loại học, từ này thường được viết in nghiêng với chữ cái đầu viết hoa khi chỉ tên bộ: .
    • L'ordre des Pinnipèdes comprend trois familles. (Bộ Chân vây bao gồm ba họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pinnipedia (danh từ, số nhiều, Latinh): Tên khoa học của bộ động vật chân vây.
  • Phocidé (danh từ giống đực): Động vật thuộc họ Hải cẩu thật sự (họ Phocidae).
  • Otariidé (danh từ giống đực): Động vật thuộc họ Sư tử biển (họ Otariidae).
Từ đồng nghĩa
  • Mammifère marin à nageoires (cụm danh từ): Động vật có vúbiển có chân chèo. (Đâycách giải thích nghĩa hơn là từ đồng nghĩa chính xác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này)

pinnipède

Un phoque, un pinnipède, se repose sur un rocher au bord de l'océan.

tính từ
  1. (động vật học) () chân vây
danh từ giống đực
  1. (động vật học) động vật chân vây
  2. (số nhiều) bộ chân vây