pipeclay

/'paipklei/
danh từ
  1. đất sét trắng (dùng làm tẩu thuốc lá)
  2. (quân sự) bột đất sét trắng (để đánh các đồ da trắng)
  3. (nghĩa bóng) sự chú ý quá tỉ mỉ đến quân phục
ngoại động từ
  1. đánh (các đồ da trắng) bằng bột đất sét trắng
pipeclay
A craftsman carefully applies pipeclay to a leather saddle.