pique-boeuf

Học thuật
Thân thiện
pique-boeuf

Un pique-boeuf se perche sur le dos d'une vache dans un pré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chim đậu lưng : Một loài chim nhỏ, thường được tìm thấy đậu trên lưng các loài động vật có vú lớn như trâu, , ngựa. Chúng ăn các loàisinh như ve, bọ chét trên da của những động vật này, tạo nên một mối quan hệ cộng sinh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le pique-boeuf est souvent vu sur le dos des zèbres dans la savane. (Chim đậu lưng thường được nhìn thấy trên lưng ngựa vằnthảo nguyên.)
    • Cette relation entre le pique-boeuf et le buffle est bénéfique pour les deux. (Mối quan hệ giữa chim đậu lưng con trâucó lợi cho cả hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Comme un pique-boeuf": (Thành ngữ, ít phổ biến) Dùng để ví von một người luôn bám theo hoặc lợi dụng người khác.
    • Il reste toujours près du patron, comme un pique-boeuf. (Anh ta luôngần ông chủ, như một con chim đậu lưng .)
Biến thể từ gần giống
  • Pique-bœufs (n.m.pl): Dạng số nhiều của "pique-boeuf".
    • On a observé plusieurs pique-bœufs sur ce troupeau. (Người ta đã quan sát thấy nhiều chim đậu lưng trên đàn gia súc này.)
Từ đồng nghĩa
  • Piquebœuf (n.m): Cách viết khác, cùng nghĩa.
  • Oiseau pique-boeuf (n.m): Cụm từ mô tả, nghĩa là "chim đậu lưng ".
Lưu ý
  • Từ nàydanh từ ghép, được tạo thành từ động từ "piquer" (chích, mổ) danh từ "boeuf" (), mô tả hành vi của loài chim này.
  • Trong ngữ cảnh khoa học, loài chim này có thể được gọi bằng tên cụ thể hơn như "pique-boeuf à bec rouge" (chim đậu lưng mỏ đỏ) hoặc "pique-boeuf pique-bœuf" tùy thuộc vào loài khu vực.
pique-boeuf

Un pique-boeuf se perche sur le dos d'une vache dans un pré.

danh từ giống đực
  1. chim đậu lưng (nhiều loại khác nhau, chủ yếu các loài sác)