piscary

/'piskəri/
danh từ
  1. quyền câu
    • common of piscary
      (pháp ) quyền được câu ao hồ của người khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

piscary
The fisherman works at the piscary by the river.