pittsburgh

pittsburgh

The city of Pittsburgh sits at the confluence of three rivers.

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper Noun): - Thành phố Pittsburgh: Một thành phố lớn nằmphía tây nam tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Pittsburgh nổi tiếng nơi hợp lưu của sông Allegheny sông Monongahela để tạo thành sông Ohio. Trong lịch sử, đây một trung tâm công nghiệp quan trọng, đặc biệt ngành thép. Ngày nay, Pittsburgh nơi đặt Đại học Carnegie Mellon Đại học Pittsburgh.

dụ sử dụng
  • (Pittsburgh nổi tiếng với lịch sử công nghiệp phong phú sự chuyển đổi thành một trung tâm công nghệ y tế.)
  • (Sự hợp lưu của các dòng sông ở Pittsburgh tạo nên một cảnh quan độc đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pittsburgh style": Phong cách Pittsburgh, thường dùng để chỉ các món ăn đặc trưng như bánh mì kẹp thịt nướng kiểu Pittsburgh hoặc các đặc sản địa phương.

    • He ordered a sandwich with Pittsburgh-style coleslaw. (Anh ấy gọi một chiếc bánh mì kẹp với salad bắp cải kiểu Pittsburgh.)
  • "Pittsburgh left": Một thuật ngữ giao thông địa phương chỉ việc xe bên trái được ưu tiên rẽ trái khi đèn xanh bật lên, thường thấy ở Pittsburgh.

    • The driver made a Pittsburgh left at the intersection. (Người lái xe đã thực hiện kiểu rẽ trái Pittsburgh ở ngã .)
Biến thể từ gần giống
  • Pittsburgher (danh từ): Người dân sống ở Pittsburgh.

    • As a true Pittsburgher, she loves the local sports teams. ( một người Pittsburgh chính hiệu, ấy yêu thích các đội thể thao địa phương.)
  • Pittsburghese (danh từ): Phương ngữ hoặc giọng nói đặc trưng của người dân Pittsburgh.

    • He speaks with a thick Pittsburghese accent. (Anh ấy nói với giọng Pittsburgh rất nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp "Pittsburgh" một địa danh cụ thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây danh từ riêng chỉ địa điểm.
Thành ngữ liên quan
  • "Pittsburgh of the South": Một biệt danh dùng để chỉ các thành phố công nghiệpmiền Nam Hoa Kỳ, như Birmingham, Alabama, do sự tương đồng về lịch sử luyện thép.
    • Birmingham was once called the Pittsburgh of the South. (Birmingham từng được gọi là Pittsburgh của miền Nam.)

Từ gần giống