pizza shop

pizza shop

A family orders a pizza at the pizza shop.

Định nghĩa

Danh từ: Cửa hàng bánh pizza – một cửa hàng chuyên sản xuất bán bánh pizza.

dụ sử dụng
  • (Tôi đã mua một cái bánh pizza từ cửa hàng bánh pizza ở góc phố.)
  • (Cửa hàng bánh pizza đó nổi tiếng với lớp vỏ mỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work at a pizza shop": làm việc tại một cửa hàng bánh pizza.
    • She works at a pizza shop downtown every weekend. ( ấy làm việc tại một cửa hàng bánh pizza ở trung tâm thành phố vào mỗi cuối tuần.)
  • "to order from a pizza shop": đặt hàng từ một cửa hàng bánh pizza.
    • We usually order from a pizza shop when we don't feel like cooking. (Chúng tôi thường đặt hàng từ một cửa hàng bánh pizza khi không muốn nấu ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pizza parlor (danh từ): tiệm bánh pizza (thường dùngBắc Mỹ, mang nghĩa tương tự "pizza shop").
  • Pizzeria (danh từ): tiệm pizza (từ mượn tiếng Ý, thường chỉ cửa hàng chuyên làm pizza).
  • Takeaway pizza shop (danh từ): cửa hàng bánh pizza mang về.
    • We found a good takeaway pizza shop near the park. (Chúng tôi tìm thấy một cửa hàng bánh pizza mang về ngon gần công viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Pizza place: địa điểm bán pizza (cách nói thông tục).
  • Pizza restaurant: nhà hàng pizza (thường sang trọng hơn một "pizza shop").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pick up from a pizza shop: lấy (đồ ăn) từ cửa hàng bánh pizza.
    • I'll pick up dinner from the pizza shop on my way home. (Tôi sẽ lấy bữa tối từ cửa hàng bánh pizza trên đường về nhà.)
  • Order in from a pizza shop: đặt hàng từ cửa hàng bánh pizza để giao tận nhà.
    • Let's order in from the pizza shop tonight. (Tối nay hãy đặt pizza từ cửa hàng bánh pizza để giao tận nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • As busy as a pizza shop on Friday night: bận rộn như cửa hàng bánh pizza vào tối thứ Sáu (ám chỉ sự đông đúc, nhộn nhịp).
    • The market was as busy as a pizza shop on Friday night. (Chợ đông đúc như cửa hàng bánh pizza vào tối thứ Sáu.)