plague pneumonia

Định nghĩa

Danh từ: Bệnh dịch hạch thể phổimột dạng bệnh dịch hạch tiến triển nhanh thường gây tử vong, có thể lây lan qua không khí từ người sang người; đặc trưng bởi sự tổn thương phổi kèm theo ớn lạnh, khạc ra máu sốt cao.

dụ sử dụng
  • (Bệnh dịch hạch thể phổi một dạng dịch hạch nghiêm trọng thường gây tử vong.)
  • (Sự bùng phát bệnh dịch hạch thể phổi đòi hỏi các biện pháp cách ly ngay lập tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to contract plague pneumonia": mắc bệnh dịch hạch thể phổi.
    • Many people contracted plague pneumonia during the medieval pandemic. (Nhiều người đã mắc bệnh dịch hạch thể phổi trong đại dịch thời trung cổ.)
  • "to be diagnosed with plague pneumonia": được chẩn đoán mắc bệnh dịch hạch thể phổi.
    • The patient was diagnosed with plague pneumonia after showing respiratory symptoms. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh dịch hạch thể phổi sau khi các triệu chứng hô hấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bubonic plague (danh từ): bệnh dịch hạch thể hạchdạng phổ biến nhất, lây qua bọ chét, không lây trực tiếp qua không khí.
  • Septicemic plague (danh từ): bệnh dịch hạch thể nhiễm trùng huyếtdạng hiếm gặp, lây qua máu, gây hoại tử .
Từ đồng nghĩa
  • Pneumonic plague: bệnh dịch hạch thể phổi (thuật ngữ y khoa tương đương).
  • Respiratory plague: bệnh dịch hạch đường hô hấp (cách gọi mô tả triệu chứng).
Cụm từ liên quan
  • "to be transmitted via airborne droplets": lây truyền qua các giọt bắn trong không khí.
    • Plague pneumonia is transmitted via airborne droplets from coughing or sneezing. (Bệnh dịch hạch thể phổi lây truyền qua các giọt bắn trong không khí từ ho hoặc hắt hơi.)
Thành ngữ liên quan
  • "a plague on both your houses": (thành ngữ) cầu cho tai họa giáng xuống cả hai phíakhông trực tiếp liên quan đến bệnh, nhưng dùng "plague" để chỉ sự nguyền rủa hoặc tai ương.