plant part

plant part

A gardener carefully examines the plant part for signs of growth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận của thực vật hoặc nấm: "plant part" dùng để chỉ bất kỳ bộ phận nào của cây hoặc nấm, bao gồm rễ, thân, , hoa, quả, hạt, hoặc các cấu trúc tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The root is an essential plant part for absorbing water. (Rễ một bộ phận thực vật thiết yếu để hấp thụ nước.)
    • Mushrooms are a type of fungus, and their cap is a plant part. (Nấm một loại nấm, nấm một bộ phận thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to study plant parts": nghiên cứu các bộ phận của thực vật.

    • Botanists study plant parts to understand their functions. (Các nhà thực vật học nghiên cứu các bộ phận thực vật để hiểu chức năng của chúng.)
  • "medicinal plant part": bộ phận thực vật dược tính.

    • The leaf is a medicinal plant part used in traditional remedies. ( một bộ phận thực vật dược tính được dùng trong các bài thuốc truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Plant (danh từ): thực vật, cây cối.
    • This plant has beautiful flowers. (Cây này hoa đẹp.)
  • Part (danh từ): bộ phận, phần.
    • Each part of the machine is important. (Mỗi bộ phận của máy đều quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Botanical part: bộ phận thực vật.
    • The seed is a botanical part that helps in reproduction. (Hạt một bộ phận thực vật giúp sinh sản.)
  • Plant organ: cơ quan của thực vật.
    • The stem is a plant organ that supports the leaves. (Thân một cơ quan thực vật nâng đỡ .)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To break down a plant part: phân tích một bộ phận thực vật.
    • The scientist broke down the plant part to study its cells. (Nhà khoa học đã phân tích bộ phận thực vật để nghiên cứu tế bào của .)
Thành ngữ liên quan
  • To know every plant part: hiểu biết tường tận về mọi bộ phận của cây.
    • A good gardener knows every plant part and its needs. (Một người làm vườn giỏi hiểu biết tường tận về mọi bộ phận của cây nhu cầu của chúng.)