plantureux

tính từ
  1. nhiều, thịnh soạn
    • Repas plantureux
      bữa cơm thịnh soạn
  2. màu mỡ; được mùa
    • Terre plantureuse
      đất màu mỡ
    • Année plantureuse
      năm được mùa
  3. (thân mật) to béo
    • Une femme plantureuse
      một người đàn bà to béo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "plantureux"

plantureux
Une table est couverte d'un repas plantureux.