platyctenean

platyctenean

A platyctenean drifts through the deep ocean with its long tentacles extended.

Định nghĩa

Danh từ: Platyctenean một loài động vật thuộc ngành sứa lược (Ctenophora), thân hình dẹp xúc tu dài. Đây một nhóm nhỏ trong lớp Tentaculata, thường sốngvùng biển nhiệt đới hình dạng giống như một tấm thảm hoặc cây.

dụ sử dụng
  • (Loài platyctenean một loài sứa lược độc đáo, trông giống như một chiếc dài dẹp.)
  • (Các nhà khoa học đã phát hiện ra một loài platyctenean mới với các xúc tu dài bất thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Cơ thể dẹp của loài platyctenean giúp ngụy trang hiệu quả dưới đáy đại dương.)
  • (Không giống như các loài sứa lược khác, platyctenean chủ yếu sinh vật đáy, nghĩa sống dưới đáy biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Platyctenea (danh từ số nhiều): Nhóm động vật bao gồm các loài platyctenean.
    • The platyctenea are a small order within the phylum Ctenophora. (Các loài platyctenea một bộ nhỏ trong ngành sứa lược.)
Từ đồng nghĩa
  • Sứa lược dẹp: Tên gọi thông thường trong tiếng Việt, mô tả đặc điểm hình dạng.
    • Con sứa lược dẹp này có thể dài tới 10 cm. (Con sứa lược dẹp này có thể dài tới 10 cm.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ phổ biến liên quan đến từ này đây thuật ngữ khoa học.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.)