plexus choroideus

plexus choroideus

A doctor points to the plexus choroideus on a medical diagram.

Định nghĩa

Danh từ: - Đám rối màng mạch: "plexus choroideus" một mạng lưới mạch máu nằm trong các não thất (khoang chứa dịch trong não). Cấu trúc này chức năng sản xuất dịch não tủy điều hòa áp lực bên trong não thất.

dụ sử dụng
  • (Đám rối màng mạch chịu trách nhiệm sản xuất dịch não tủy.)
  • (Viêm đám rối màng mạch có thể dẫn đến tăng áp lực nội sọ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "plexus choroideus of the lateral ventricle": đám rối màng mạch của não thất bên.
    • The plexus choroideus of the lateral ventricle is the largest in the brain. (Đám rối màng mạch của não thất bên lớn nhất trong não.)
  • "calcification of the plexus choroideus": vôi hóa đám rối màng mạch, một hiện tượng thường gặpngười lớn tuổi.
    • Calcification of the plexus choroideus is often seen on CT scans of elderly patients. (Vôi hóa đám rối màng mạch thường thấy trên phim CT của bệnh nhân lớn tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Plexus choroideus (danh từ): không biến thể chính thức, nhưng thường được viết tắt CP (choroid plexus) trong y văn.
  • Choroideus (tính từ): thuộc về màng mạch.
    • The choroideus tissue is rich in blood vessels. ( màng mạch rất giàu mạch máu.)
Từ đồng nghĩa
  • Đám rối màng mạch: thuật ngữ tiếng Việt tương đương.
  • Choroid plexus: tên gọi tiếng Anh phổ biến hơn.
  • Mạng lưới mạch máu não thất: mô tả chức năng vị trí.
Các cụm từ liên quan
  • Sản xuất dịch não tủy: chức năng chính của plexus choroideus.
    • The plexus choroideus produces cerebrospinal fluid continuously. (Đám rối màng mạch sản xuất dịch não tủy liên tục.)
  • Điều hòa áp lực nội sọ: vai trò của plexus choroideus trong việc duy trì áp lực ổn định.
    • The plexus choroideus helps regulate intraventricular pressure. (Đám rối màng mạch giúp điều hòa áp lực trong não thất.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "plexus choroideus" do đây thuật ngữ chuyên ngành y học.