plumbic

/'plʌmbik/
Học thuật
Thân thiện
plumbic

A scientist labels a plumbic compound in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Hóa học):

    • (Thuộc) chì, chứa chì: Chỉ tính chất liên quan đến nguyên tố chì (Pb), đặc biệt khi chìtrạng thái hóa trị cao hơn (thường +4).
    • tính chất của chì: Mô tả các hợp chất hoặc đặc điểm giống chì.
  2. Tính từ (Y học, cổ):

    • Bị nhiễm độc chì: Mô tả tình trạng ngộ độc do chì gây ra. (Lưu ý: Cách dùng này hiện nay ít phổ biến).
dụ sử dụng
  • Tính từ (Hóa học):
    • Plumbic oxide is a chemical compound. (Chì oxit một hợp chất hóa học.)
    • The plumbic state of lead is less common than the plumbous state. (Trạng thái plumbic của chì ít phổ biến hơn trạng thái plumbous.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thuật ngữ hóa học: "Plumbic" thường được dùng trong tên gọi hệ thống của các hợp chất vô cơ để chỉ chì với số oxi hóa +4, tương phản với "plumbous" (chỉ số oxi hóa +2).
    • Plumbic acetate (Chì(IV) axetat)
    • Plumbic sulfide (Chì(IV) sunfua)
Biến thể từ gần giống
  • Plumbous (adj - Hóa học): (Thuộc) chì, chỉ chìtrạng thái hóa trị thấp hơn (+2).
  • Plumbate (n): Muối hoặc este của axit chì.
  • Plumbism (n - Y học): Chứng nhiễm độc chì.
Từ đồng nghĩa
  • (Hóa học): Of lead, lead(IV)- (tiền tố trong danh pháp hiện đại).
  • (Y học, cổ): Saturnine (liên quan đến ngộ độc chì).
plumbic

A scientist labels a plumbic compound in the laboratory.

tính từ
  1. (hoá học) (thuộc) chì plumbic
  2. (y học) bị nhiễm độc chì