plumed

plumed

A knight's helmet is plumed with a long red feather.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lông , chùm lông: "plumed" mô tả một vật được trang trí hoặc gắn một chùm lông , thường dùng cho , sắt, hoặc các vật dụng trang trí.
    • Được bao phủ bởi lông : "plumed" cũng dùng để chỉ các loài chim hoặc động vật bộ lông dày đặc hoặc nổi bật.
dụ sử dụng
  • (Hiệp sĩ đội một chiếc sắt chùm lông đến giải đấu.)
  • (Con rắn lông lướt đi một cách im lặng qua khu rừng nhiệt đới.)
  • (Những con trắng lông lội nước một cách uyển chuyển trong vùng nước nông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "plumed" trong văn học: Từ này thường xuất hiện trong các mô tả về trang phục lịch sử hoặc thần thoại, như sắt của hiệp sĩ hoặc hình tượng rắn lông trong văn hóa Aztec.

    • The plumed headdress of the chieftain symbolized his authority. (Chiếc lông của trưởng tượng trưng cho quyền lực của ông.)
  • "plumed" trong sinh học: Dùng để mô tả các loài chim lông đặc biệt, như đại bàng hoặc công.

    • The plumed peacock displayed its vibrant feathers during the mating dance. (Con công lông khoe bộ lông rực rỡ trong điệu nhảy giao phối.)
Biến thể từ gần giống
  • Plume (danh từ): chùm lông , lông .

    • The plume on the knight's helmet was made of ostrich feathers. (Chùm lông trên sắt của hiệp sĩ được làm từ lông đà điểu.)
  • Plumage (danh từ): bộ lông của chim.

    • The bird's plumage was bright and colorful. (Bộ lông của con chim rực rỡ nhiều màu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Feathered: lông .

    • The feathered hat was popular in the 18th century. (Chiếc lông rất phổ biến vào thế kỷ 18.)
  • Crested: mào, chóp lông.

    • The crested bird sang a beautiful song. (Con chim mào hót một bài hát tuyệt đẹp.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Plume out: xòe lông ra, làm lông lên.
    • The peacock plumed out its feathers to attract a mate. (Con công xòe lông ra để thu hút bạn tình.)