pluviosité
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Lượng mưa: Chỉ tổng lượng nước mưa rơi xuống một khu vực trong một khoảng thời gian nhất định, thường được đo lường.
- Tình trạng có mưa, độ mưa: Chỉ đặc tính hoặc tình trạng mưa nhiều hay ít của một vùng khí hậu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La pluviosité annuelle de cette région est très élevée. (Lượng mưa hàng năm của vùng này rất cao.)
- La carte montre la pluviosité moyenne en Europe. (Bản đồ cho thấy lượng mưa trung bình ở châu Âu.)
- Le climat se caractérise par une forte pluviosité en hiver. (Khí hậu được đặc trưng bởi tình trạng mưa nhiều vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Pluviosité exceptionnelle": Lượng mưa đặc biệt, bất thường.
- La région a connu une pluviosité exceptionnelle ce mois-ci. (Khu vực này đã trải qua một lượng mưa đặc biệt trong tháng này.)
"Indice de pluviosité": Chỉ số mưa, thước đo lượng mưa.
- Les scientifiques étudient l'indice de pluviosité pour prévoir les sécheresses. (Các nhà khoa học nghiên cứu chỉ số mưa để dự báo hạn hán.)
Biến thể và từ gần giống
Pluvieux/pluvieuse (adj): Có mưa, nhiều mưa.
- Un temps pluvieux (Thời tiết có mưa)
Pluie (n.f): Cơn mưa, mưa.
- La pluie tombe doucement. (Mưa rơi nhẹ nhàng.)
Từ đồng nghĩa
- Précipitations (n.f.pl): Lượng mưa, lượng giáng thủy (thuật ngữ khí tượng rộng hơn, bao gồm cả mưa, tuyết...).
- Hauteur des précipitations: Lượng mưa đo được.
Các cụm từ liên quan
Taux de pluviosité: Tỷ lệ mưa, hệ số mưa.
- Le taux de pluviosité a diminué ces dernières années. (Tỷ lệ mưa đã giảm trong những năm gần đây.)
Régime de pluviosité: Chế độ mưa (phân bố mưa theo mùa).
- Le régime de pluviosité tropical est très marqué. (Chế độ mưa nhiệt đới rất rõ rệt.)
danh từ giống cái
- lượng mưa
- tình trạng có mưa