plâtras

danh từ giống đực
  1. mảng lở thạch cao
  2. vôi vữa vụn
  3. nguyên liệu xây dựng tồi
    • avoir un plâtras sur l'estomac
      (thân mật) anh ách bụng
plâtras
Un ouvrier enlève du plâtras tombé sur le sol.