pléistocène

Học thuật
Thân thiện
pléistocène

Le mammouth laineux vivait pendant la période du Pléistocène.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thế Canh Tân, thế Pleistocen: Một kỷ địa chất trong đại Tân sinh, kéo dài từ khoảng 2,58 triệu năm đến 11.700 năm trước, được đặc trưng bởi các chu kỳ băng hà lặp đi lặp lại.
    • Thống Canh Tân, thống Pleistocen: Tên gọi của một thống (đơn vị phân loại địa tầng) tương ứng với thế Canh Tân.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về thế/thống Canh Tân (Pleistocen): Dùng để mô tả các hiện tượng, sự kiện, tầng đá, hóa thạch liên quan đến kỷ nguyên này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les mammouths laineux ont vécu durant le Pléistocène. (Những con voi ma mút lông xoăn đã sống trong thế Canh Tân.)
    • La fin du Pléistocène est marquée par la dernière période glaciaire. (Sự kết thúc của thế Canh Tân được đánh dấu bằng kỷ băng hà cuối cùng.)
  • Tính từ:

    • On a découvert des dépôts pléistocènes dans cette région. (Người ta đã phát hiện ra các trầm tích thuộc thế Canh Tânvùng này.)
    • La faune pléistocène comprenait de nombreux grands mammifères. (Hệ động vật thuộc thế Canh Tân bao gồm nhiều loài thú lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Glaciation du Pléistocène": Kỷ băng hà trong thế Canh Tân.

    • Les cycles de glaciation du Pléistocène ont façonné les paysages actuels. (Các chu kỳ băng hà của thế Canh Tân đã định hình các cảnh quan hiện tại.)
  • "Époque pléistocène": Thời kỳ Canh Tân.

    • L'époque pléistocène a vu l'évolution du genre Homo. (Thời kỳ Canh Tân đã chứng kiến sự tiến hóa của chi Người.)
Biến thể từ gần giống
  • Pléistocène inférieur/moyen/supérieur (cụm danh từ): Canh Tân hạ/trung/thượng (các phân kỳ của thế Canh Tân).
  • Pléistocène récent (cụm danh từ): Canh Tân muộn.
  • Post-pléistocène (tính từ): Hậu Canh Tân (sau thế Canh Tân).
Từ đồng nghĩa
  • Âge glaciaire (cụm danh từ): Kỷ băng hà (thường dùng để chỉ các giai đoạn lạnh giá trong thế Canh Tân).
  • Quaternaire ancien (cụm danh từ): Tân đệ tứ cổ (một cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
Thông tin bổ sung
  • Từ nguyên: Từ tiếng Hy Lạp "pleistos" (nhiều nhất) "kainos" (mới), do nhà địa chất học Charles Lyell đặt vào năm 1839, với ý nghĩa ban đầu là "phần lớn các loài sinh vật gần đây (vẫn còn tồn tại)".
  • Bối cảnh: Thế Pléistocène cùng với thế Holocène sau hợp thành kỷ Đệ Tứ. Đâythế địa chất gần đây nhất con người hiện đại () đã trải qua phần lớn lịch sử tiến hóa của mình.
pléistocène

Le mammouth laineux vivait pendant la période du Pléistocène.

danh từ giống đực
  1. (địa lý; địa chất) thế càng mới, thế pleitoxen; thống càng mới, thống pleitoxen.
tính từ
  1. xem danh từ giống đực