podiceps ruficollis

podiceps ruficollis

A small Podiceps ruficollis dives for fish in a calm pond.

Định nghĩa

Danh từ: Podiceps ruficollis tên khoa học của một loài chim thuộc họ Chim lặn (Podicipedidae), thường được gọi là chim lặn nhỏ châu Âu (Little Grebe). Đây một loài chim nước nhỏ, đặc điểm lông mượt, mỏ nhọn khả năng lặn xuống nước để bắt hoặc côn trùng thủy sinh.

dụ sử dụng
  • (Podiceps ruficollis is often found in freshwater ponds and lakes, where they build floating nests from aquatic plants.)
  • (The bird species Podiceps ruficollis has plumage that changes color with the seasons: dark brown and red on the neck in summer, paler in winter.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại sinh học: tên khoa học hai phần (danh pháp nhị thức) do Carl Linnaeus đặt năm 1758. "Podiceps" có nghĩa "chim lặn", "ruficollis" có nghĩa "cổ đỏ".
  • Trong nghiên cứu sinh thái: Loài này được dùng làm chỉ thị sinh học cho chất lượng nước chúng nhạy cảm với ô nhiễm môi trường nước.
    • Sự suy giảm số lượng Podiceps ruficollismột khu vực thường báo hiệu vấn đề ô nhiễm nguồn nước. (A decline in the number of Podiceps ruficollis in an area often signals water pollution issues.)
Biến thể từ gần giống
  • Podiceps cristatus (chim lặn lớn): Loài cùng họ nhưng kích thước lớn hơn, mào lông đặc trưng.
  • Tachybaptus ruficollis: Tên đồng nghĩa của loài này (hiện nay ít dùng).
  • Chim lặn nhỏ: Tên thông thường trong tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Little Grebe: Tên tiếng Anh phổ biến nhất.
  • Dabchick: Tên gọi , ít dùng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Podiceps ruficollis nesting: Hành vi làm tổ của chim lặn nhỏ.
    • The Podiceps ruficollis nesting behavior involves building floating nests anchored to reeds. (Hành vi làm tổ của Podiceps ruficollis bao gồm xây tổ nổi được neo vào lau sậy.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với tên khoa học này)