podocarpus family

podocarpus family

The podocarpus family includes many evergreen trees with needle-like leaves.

Định nghĩa

Danh từ: Họ thông tre hay họ Thông đất, một họ thực vật hạt trần đơn, hình kim hoặc hình vảy, tồn tại lâu năm.

dụ sử dụng
  • (Họ thông tre bao gồm nhiều loài cây kim được tìm thấyNam bán cầu.)
  • (Cây trong họ thông tre thường được dùng làm gỗ trang trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the podocarpus family": thuộc về họ thông tre.

    • This ancient tree belongs to the podocarpus family. (Loài cây cổ thụ này thuộc về họ thông tre.)
  • "a member of the podocarpus family": một thành viên của họ thông tre.

    • The yew plum pine is a well-known member of the podocarpus family. (Thông mận một thành viên nổi tiếng của họ thông tre.)
Biến thể từ gần giống
  • Podocarp (danh từ): cây thuộc họ thông tre.

    • Podocarps are evergreen trees with fleshy cones. (Cây thông tre cây thường xanh nón thịt.)
  • Podocarpaceous (tính từ): thuộc họ thông tre.

    • Podocarpaceous plants are adapted to cool, moist climates. (Thực vật thuộc họ thông tre thích nghi với khí hậu mát mẻ, ẩm ướt.)
Từ đồng nghĩa
  • Conifer family: họ cây kim (nói chung, nhưng họ thông tre một phân nhóm).
  • Gymnosperm family: họ thực vật hạt trần.
Các cụm từ liên quan
  • Podocarpus genus: chi Thông tre (một chi trong họ thông tre).
    • The podocarpus genus contains about 100 species. (Chi Thông tre chứa khoảng 100 loài.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "podocarpus family" trong tiếng Anh.