poet's corner

/'pouits'kɔ:nə/
Học thuật
Thân thiện
poet's corner

A poet's corner in the newspaper features a new poem each week.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc thi nhân: Một khu vực trong Tu viện Westminster ở London, nơi chôn cất hoặc đặt các đài tưởng niệm cho nhiều nhà thơ, nhà văn nhà viết kịch nổi tiếng của Anh.
    • Trang thơ (trong báo chí): Một chuyên mục trên báo hoặc tạp chí dành để đăng tải các bài thơ, thường mang tính chất hài hước hoặc nhẹ nhàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many tourists visit Poet's Corner in Westminster Abbey to pay respects to literary giants like Chaucer and Dickens. (Nhiều khách du lịch đến thăm Góc thi nhân trong Tu viện Westminster để bày tỏ lòng kính trọng với các nhà văn vĩ đại như Chaucer Dickens.)
    • My favorite part of the Sunday newspaper is the poet's corner, where they publish amateur poems. (Phần tôi thích nhất trên tờ báo Chủ nhật trang thơ, nơi họ đăng những bài thơ của người nghiệp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A modern poet's corner": Có thể dùng một cách ẩn dụ để chỉ bất kỳ nơi nào tôn vinh các nhà thơ hoặc văn học.
    • The small café with its weekly poetry readings has become a kind of poet's corner for the local community. (Quán cà phê nhỏ với những buổi đọc thơ hàng tuần đã trở thành một kiểu góc thi nhân cho cộng đồng địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Poets' Corner: Cách viết chính xác hơn với dấu lược (') sau chữ 's', nhấn mạnh đây góc của nhiều nhà thơ.
  • Literary corner: Góc văn học (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả tiểu thuyết, kịch).
Từ đồng nghĩa
  • Literary memorial: Đài tưởng niệm văn học.
  • Poetry section: Chuyên mục thơ.
Thành ngữ liên quan
  • To have one's place in Poet's Corner: Thành ngữ ẩn dụ, ý chỉ một nhà văn, nhà thơ đã đạt được địa vị vĩnh cửu trong nền văn học.
    • With his profound contributions, many believe he has earned his place in Poet's Corner. (Với những đóng góp sâu sắc của mình, nhiều người tin rằng ông ấy đã giành được một vị trí trong Góc thi nhân.)
poet's corner

A poet's corner in the newspaper features a new poem each week.

danh từ
  1. góc thi nhân (chỗ dành cho mộ đài kỷ niệm các thi sĩ)
  2. (đùa cợt) trang thơ (trong báo chí)