poitou-charentes

poitou-charentes

A family enjoys a sunny day in Poitou-Charentes.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Vùng đất thấpmiền tây trung tâm nước Pháp, giáp vịnh Biscay: "Poitou-Charentes" một vùng địa hành chính của Pháp, nằmkhu vực ven biển phía tây, nổi tiếng với cảnh quan đồng bằng, đầm lầy các di tích lịch sử.

dụ sử dụng
  • (Vùng Poitou-Charentes nổi tiếng với sản xuất rượu Cognac.)
  • (Poitou-Charentes khí hậu ôn hòa nhờ gần vịnh Biscay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "from Poitou-Charentes": chỉ nguồn gốc xuất xứ từ vùng này.

    • The seafood from Poitou-Charentes is highly prized in French cuisine. (Hải sản từ Poitou-Charentes được đánh giá cao trong ẩm thực Pháp.)
  • "the former region of Poitou-Charentes": nhấn mạnh rằng vùng này không còn tồn tại như một đơn vị hành chính độc lập (sau cải cách năm 2016).

    • The former region of Poitou-Charentes is now part of Nouvelle-Aquitaine. (Vùng Poitou-Charentes trước đây nay thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine.)
Biến thể từ gần giống
  • Poitevin (tính từ): thuộc về Poitou-Charentes hoặc cư dân vùng này.
    • The Poitevin marshlands are a unique ecosystem. (Các đầm lầy Poitevin một hệ sinh thái độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Vùng đất thấp ven biển: không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể liên hệ với "vùng Aquitaine" (tên mới sau sáp nhập).
Các cụm từ liên quan
  • "the Poitou-Charentes region": cụm từ thông dụng để chỉ vùng này trong văn bản địa .
    • The Poitou-Charentes region is famous for its sunflowers. (Vùng Poitou-Charentes nổi tiếng với hoa hướng dương.)
Thành ngữ liên quan
  • "the green Venice of Poitou-Charentes": thành ngữ mô tả vùng đầm lầy Marais Poitevin, so sánh với Venice hệ thống kênh rạch.
    • The Marais Poitevin is often called the green Venice of Poitou-Charentes. (Marais Poitevin thường được gọi là Venice xanh của Poitou-Charentes.)