polatouche

/,pɔlə'tu:ʃ/
Học thuật
Thân thiện
polatouche

Un polatouche plane entre deux arbres dans une forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sóc bay: Một loài động vật có vú nhỏ thuộc họ sóc, khả năng bay lượn nhờ màng da căng giữa chân trước chân sau. Tên khoa học thườngPteromys volans hoặc các loài thuộc chi Glaucomys.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le polatouche est un animal nocturne. (Sóc baymột loài động vật hoạt động về đêm.)
    • J'ai aperçu un polatouche planant entre deux arbres. (Tôi đã thoáng thấy một con sóc bay lượn giữa hai cái cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "polatouche de Sibérie": Sóc bay Siberia, một loài cụ thể.
    • Le polatouche de Sibérie est plus grand que son cousin européen. (Sóc bay Siberia thì to hơn người anh em họ châu Âu của .)
Biến thể từ gần giống
  • Écureuil volant (n.m): Cách gọi thông thường khác cho "sóc bay". Đâymột từ đồng nghĩa phổ biến.
  • Pteromys (n.m): Tên khoa học của một chi sóc bay.
Từ đồng nghĩa
  • Écureuil volant: Sóc bay.
  • Sciuromorphe volant: Động vật gặm nhấm dạng sóc biết lượn.
polatouche

Un polatouche plane entre deux arbres dans une forêt.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) sóc bay