pole-vaulting

/'poul,dʤʌmpiɳ/ Cách viết khác : (pole-vaulting) /'poul,vɔ:ltiɳ/
Học thuật
Thân thiện
pole-vaulting

An athlete clears the bar during a pole-vaulting competition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn nhảy sào: Một môn điền kinh trong đó vận động viên dùng một cây sào dài, đàn hồi để bật người qua một ngangđộ cao lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pole-vaulting requires a unique combination of speed, strength, and technique. (Môn nhảy sào đòi hỏi sự kết hợp độc đáo giữa tốc độ, sức mạnh kỹ thuật.)
    • She won a gold medal in pole-vaulting at the national championship. ( ấy giành huy chương vàngmôn nhảy sào tại giảiđịch quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng để chỉ môn thể thao nói chung. Khi nói về hành động cụ thể của một vận động viên, người ta thường dùng động từ "to pole-vault".
    • He will pole-vault in the finals tomorrow. (Anh ấy sẽ thi đấu môn nhảy sào trong trận chung kết ngày mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Pole-vaulter (n): vận động viên nhảy sào.
    • The pole-vaulter cleared 5.80 meters. (Vận động viên nhảy sào đã vượt qua mức 5,80 mét.)
  • Pole vault (n): có thể dùng thay thế cho "pole-vaulting" với nghĩa tương tự (môn nhảy sào), hoặc để chỉ một lần nhảy cụ thể.
    • His best pole vault was recorded at 6 meters. (Thành tích nhảy sào tốt nhất của anh ấy được ghi nhận 6 mét.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Đây tên gọi cụ thể của một môn thể thao. Có thể mô tả "a track and field event involving a pole" (một nội dung điền kinh sử dụng sào).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây một danh từ chỉ môn thể thao.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng. Đây một thuật ngữ thể thao chuyên môn.
pole-vaulting

An athlete clears the bar during a pole-vaulting competition.

danh từ
  1. sự nhảy sào