political action committee
Định nghĩa
Danh từ: Ủy ban hành động chính trị (viết tắt: PAC) – một tổ chức được thành lập bởi một nhóm lợi ích đặc biệt nhằm gây quỹ cho các ứng cử viên chính trị mà họ ưa thích.
Ví dụ sử dụng
- (Ngành dược phẩm đã thành lập một ủy ban hành động chính trị mạnh mẽ để ủng hộ các nhà lập pháp thân thiện.)
- (Ủy ban hành động chính trị này đã gây quỹ hơn 5 triệu đô la cho ứng cử viên tổng thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Super PAC": một loại ủy ban hành động chính trị đặc biệt có thể gây quỹ và chi tiêu không giới hạn, nhưng không được phối hợp trực tiếp với chiến dịch của ứng cử viên.
- Super PACs have become a major force in modern elections. (Các Super PAC đã trở thành một lực lượng lớn trong các cuộc bầu cử hiện đại.)
Biến thể và từ gần giống
- PAC (viết tắt): cách gọi tắt thông dụng của "political action committee".
- Political committee (danh từ): ủy ban chính trị – một thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả PAC và các tổ chức khác.
Từ đồng nghĩa
- Interest group (danh từ): nhóm lợi ích – tổ chức đại diện cho một lĩnh vực hoặc quan điểm cụ thể.
- Lobbying group (danh từ): nhóm vận động hành lang – tổ chức tác động đến các nhà lập pháp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Set up a political action committee: thành lập một ủy ban hành động chính trị.
- The union decided to set up a political action committee to influence education policy. (Công đoàn quyết định thành lập một ủy ban hành động chính trị để tác động đến chính sách giáo dục.)
Donate to a political action committee: quyên góp cho một ủy ban hành động chính trị.
- Many corporations donate to political action committees to gain political influence. (Nhiều tập đoàn quyên góp cho các ủy ban hành động chính trị để giành ảnh hưởng chính trị.)
Thành ngữ liên quan
- Money in politics: tiền trong chính trị – cụm từ ám chỉ tác động của tài chính đến các quyết định chính trị, thường liên quan đến PAC.
- Critics argue that political action committees contribute to the problem of money in politics. (Những người chỉ trích cho rằng các ủy ban hành động chính trị góp phần vào vấn đề tiền trong chính trị.)