polyelectrolyte

polyelectrolyte

A scientist adds a polyelectrolyte to a beaker of water.

Định nghĩa

Danh từ: - Chất điện phân cao phân tử: "polyelectrolyte" một chất điện phân khối lượng phân tử lớn, nghĩa các phân tử của được tạo thành từ nhiều đơn vị lặp lại (polyme) mang điện tích. Các điện tích này có thể dương (polycation) hoặc âm (polyanion), hoặc cả hai (polyampholyte).

dụ sử dụng
  • (Chất điện phân cao phân tử được sử dụng rộng rãi trong xử lý nước để loại bỏ tạp chất.)
  • (Việc thêm một chất điện phân cao phân tử có thể ổn định các huyền phù keo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "polyelectrolyte complex": phức hợp chất điện phân cao phân tử, hình thành khi trộn lẫn các polyelectrolyte mang điện tích trái dấu.

    • The polyelectrolyte complex forms a gel-like material used in drug delivery. (Phức hợp chất điện phân cao phân tử tạo thành vật liệu giống gel được dùng trong vận chuyển thuốc.)
  • "polyelectrolyte multilayer": đa lớp chất điện phân cao phân tử, được tạo ra bằng cách lắng đọng xen kẽ các lớp polyelectrolyte mang điện tích đối lập.

    • Polyelectrolyte multilayers are used to coat surfaces for biomedical applications. (Đa lớp chất điện phân cao phân tử được dùng để phủ bề mặt cho các ứng dụng y sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Polycation (danh từ): chất điện phân cao phân tử mang điện tích dương.

    • Polycations are often used in gene therapy to bind DNA. (Polycation thường được dùng trong liệu pháp gen để gắn kết DNA.)
  • Polyanion (danh từ): chất điện phân cao phân tử mang điện tích âm.

    • Polyanions can be found in natural polymers like alginate. (Polyanion có thể được tìm thấy trong các polyme tự nhiên như alginate.)
Từ đồng nghĩa
  • Chất điện ly polyme: một cách gọi khác, nhấn mạnh bản chất polyme của chất này.
  • Ionomer: một loại polyme chứa các nhóm ion, nhưng thường tỷ lệ ion thấp hơn polyelectrolyte.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho từ này.