polygéniste

Học thuật
Thân thiện
polygéniste

Un polygéniste examine des crânes anciens dans un musée.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực/giống cái):

    • (Nhân loại học) Người theo thuyết phát sinh nhiều nguồn: Chỉ một người ủng hộ học thuyết polygenism (polygénisme), cho rằng các chủng tộc người khác nhau nguồn gốc từ những tổ tiên riêng biệt riêng lẻ.
  2. Tính từ (giống đực: polygéniste, giống cái: polygéniste):

    • Thuộc về hoặc liên quan đến thuyết phát sinh nhiều nguồn: Dùng để mô tả một học thuyết, quan điểm hoặc lập luận ủng hộ polygenism.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce scientifique du XIXe siècle était un polygéniste convaincu. (Nhà khoa học thế kỷ XIX nàymột người theo thuyết phát sinh nhiều nguồn cuồng tín.)
    • Les polygénistes s'opposaient aux monogénistes sur l'origine de l'humanité. (Các người theo thuyết phát sinh nhiều nguồn đối lập với những người theo thuyết phát sinh một nguồn về nguồn gốc loài người.)
  • Tính từ:

    • Une théorie polygéniste est aujourd'hui rejetée par la communauté scientifique. (Một học thuyết theo thuyết phát sinh nhiều nguồn ngày nay bị cộng đồng khoa học bác bỏ.)
    • Il défendait une vision polygéniste de l'espèce humaine. (Ông ấy bảo vệ một quan điểm theo thuyết phát sinh nhiều nguồn về loài người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, lịch sử khoa học, nhân loại học lịch sử các tư tưởng. thường xuất hiện khi thảo luận về cácthuyết lỗi thời hoặc bị bác bỏ về nguồn gốc chủng tộc.
  • Có thể dùng như một danh từ tập thể (le camp polygéniste) để chỉ nhóm những người ủng hộ học thuyết này.
Biến thể từ liên quan
  • Polygénisme (danh từ giống đực): Thuyết phát sinh nhiều nguồn, polygenism. Đâyhọc thuyết một ủng hộ.
  • Monogéniste (danh từ/tính từ): Người theo thuyết phát sinh một nguồn / thuộc về thuyết phát sinh một nguồn. Đâytừ đối lập trực tiếp, chỉ người tin rằng toàn bộ loài người chung một nguồn gốc.
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa chính xác phổ biến. Có thể diễn đạt bằng cụm từ: - người ủng hộ thuyết phát sinh nhiều nguồn).
Lưu ý
  • Polygénistemột thuật ngữ chuyên ngành. không liên quan đến từ polygame (người đa thê/đa phu) phần đầu từ gần giống.
  • Học thuyết polygenism () từ này đề cập đến đã bị chứng minhsai lầm bởi di truyền học hiện đại, khẳng định nguồn gốc chung của toàn bộ loài người. Do đó, từ này thường mang sắc thái lịch sử hoặc phê phán.
polygéniste

Un polygéniste examine des crânes anciens dans un musée.

tính từ
  1. xem polygénisme
danh từ
  1. (nhân loại học) người theo thuyết phát sinh nhiều nguồn