polynésien

Học thuật
Thân thiện
polynésien

Une famille polynésienne accueille des visiteurs avec des colliers de fleurs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) -li--di: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho Polynesia, một khu vực địa văn hóa rộng lớnThái Bình Dương.
    • Ví dụ: La culture polynésienne est riche et diversifiée. (Văn hóa -li--di rất phong phú đa dạng.)
  2. Danh từ:

    • Người -li--di: Chỉ một người nguồn gốc từ Polynesia.
    • Ví dụ: Les Polynésiens sont d'excellents navigateurs. (Những người -li--dinhững nhà hàng hải xuất sắc.)
  3. Danh từ giống đực:

    • (Ngôn ngữ học) Tiếng -li--di: Chỉ nhóm ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nam Đảo được nói ở Polynesia, hoặc cụ thểmột ngôn ngữ trong nhóm này (như tiếng Tahiti, tiếng Maori).
    • Ví dụ: Il étudie le polynésien à l'université. (Anh ấy học tiếng -li--ditrường đại học.)
Ví dụ sử dụng
  • (Những hình xăm -li--di mang ý nghĩa văn hóa sâu sắc.)
  • (Người -li--di này đã kể cho chúng tôi nghe những truyền thuyết từ hòn đảo của ông ấy.)
  • (Tiếng Tahiti là một ngôn ngữ -li--di.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Triangle polynésien": Tam giác Polynesia, một thuật ngữ địachỉ khu vực được tạo bởi ba nhóm đảo Hawaii, New Zealand Đảo Phục Sinh.
    • Le triangle polynésien couvre une immense partie de l'océan Pacifique. (Tam giác Polynesia bao phủ một phần rộng lớn của Thái Bình Dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Polynésie (danh từ giống cái): Polynesia, tên khu vực.
    • La Polynésie française est un territoire d'outre-mer. (Polynesia thuộc Phápmột lãnh thổ hải ngoại.)
  • Mélanésien/Micronésien (tính từ/danh từ): (Thuộc) -la--di/Mi-crô--di, người -la--di/Mi-crô--di. Các thuật ngữ chỉ các khu vực dân tộc khác nhauThái Bình Dương.
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa chính xác, đâymột danh từ riêng chỉ một nhóm dân tộc, văn hóa ngôn ngữ cụ thể.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không áp dụng cho tính từ/danh từ này.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ này.)
polynésien

Une famille polynésienne accueille des visiteurs avec des colliers de fleurs.

tính từ
  1. (thuộc) -li--di
danh từ
  1. người -li-- di
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng -li--di