polysialie

Học thuật
Thân thiện
polysialie

Une patiente présente une polysialie lors d'une consultation médicale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng nhiều nước bọt, chứng tăng tiết nước bọt: "polysialie" là một thuật ngữ y học dùng để chỉ tình trạng tiết quá nhiều nước bọt một cách bất thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La polysialie peut être un symptôme de certaines maladies neurologiques. (Chứng nhiều nước bọt có thểtriệu chứng của một số bệnhthần kinh.)
    • Le médecin a diagnostiqué une polysialie chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân mắc chứng tăng tiết nước bọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y học chuyên môn hoặc báo cáo lâm sàng.
    • L'étude porte sur les causes de la polysialie idiopathique. (Nghiên cứu tập trung vào các nguyên nhân của chứng tăng tiết nước bọt căn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sialorrhée (n.f): Chảy nước bọt, cũngmột thuật ngữ y học có nghĩa tương tự, chỉ sự tiết nước bọt quá mức.
  • Hypersalivation (n.f): Chứng tăng tiết nước bọt, từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong một số ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Hypersalivation (n.f): Chứng tăng tiết nước bọt.
  • Sialorrhée (n.f): Chứng chảy nước bọt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

polysialie

Une patiente présente une polysialie lors d'une consultation médicale.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng nhiều nước bọt