polystome

/'pɔlistoum/
Học thuật
Thân thiện
polystome

A polystome parasite attaches to the gills of a fish.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Động vật học) Nhiều mồm: Dùng để mô tả một sinh vật hoặc cấu trúc cơ thể nhiều miệng hoặc lỗ mở giống miệng.
  2. Danh từ:

    • (Động vật học) Động vật nhiều mồm: Chỉ một loại động vật đặc điểm sở hữu nhiều miệng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The scientist studied a polystome parasite under the microscope. (Nhà khoa học nghiên cứu một loài ký sinh trùng nhiều mồm dưới kính hiển vi.)
    • This polystome structure is unique to certain marine invertebrates. (Cấu trúc nhiều mồm này đặc trưng của một số loài động vật không xương sống dưới biển.)
  • Danh từ:

    • The polystome attaches itself to the host using its multiple mouths. (Động vật nhiều mồm bám vào vật chủ bằng cách sử dụng nhiều cái miệng của .)
    • Some flatworms are classified as polystomes. (Một số loài sán dẹp được phân loại động vật nhiều mồm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, đặc biệt trong ngành động vật học, ký sinh trùng học hoặc giải phẫu học so sánh để mô tả một đặc điểm giải phẫu cụ thể.
    • The research paper focused on the feeding mechanisms of polystomes. (Bài báo nghiên cứu tập trung vào chế kiếm ăn của các động vật nhiều mồm.)
Biến thể từ gần giống
  • Polystomous (tính từ): Một biến thể tính từ khác với nghĩa tương tự "nhiều mồm".
    • Polystomous organisms are fascinating subjects for biological study. (Các sinh vật nhiều mồm chủ đề nghiên cứu sinh học hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Multi-mouthed (tính từ): Nhiều miệng (cách diễn đạt thông thường hơn, ít chuyên môn).
  • Multiostiate (tính từ): nhiều lỗ mở (thuật ngữ chuyên môn, có thể dùng trong các ngữ cảnh tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Monostome (tính từ/danh từ): (Động vật học) Một mồm / động vật một mồm.
polystome

A polystome parasite attaches to the gills of a fish.

tính từ
  1. (động vật học) nhiều mồm
danh từ
  1. (động vật học) động vật nhiều mồm