polysynthétique

Học thuật
Thân thiện
polysynthétique

Une langue polysynthétique peut exprimer une phrase entière en un seul mot.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Ngôn ngữ học) Hỗn nhập: Thuật ngữ dùng để mô tả một loại hình ngôn ngữ trong đó một từ duy nhất, thườngmột động từ phức tạp, có thể biểu đạt ý nghĩa của cả một câu bằng cách kết hợp nhiều hình vị (morpheme) lại với nhau. Các hình vị này biểu thị chủ ngữ, tân ngữ, thì, thể các ý nghĩa ngữ pháp khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le mohawk est une langue polysynthétique. (Tiếng Mohawk là một ngôn ngữ hỗn nhập.)
    • La structure polysynthétique de certaines langues amérindiennes est fascinante. (Cấu trúc hỗn nhập của một số ngôn ngữ thổ dân châu Mỹ thật hấp dẫn.)
    • Les linguistes étudient les caractéristiques des langues polysynthétiques. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các đặc điểm của các ngôn ngữ hỗn nhập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, đặc biệttrong ngành ngôn ngữ học nhân chủng ngôn ngữ học typology (phân loại học ngôn ngữ), để phân biệt với các loại hình ngôn ngữ khác như ngôn ngữ chắp dính (agglutinative), ngôn ngữ biến hình (fusional) hay ngôn ngữ đơn lập (isolating).
Biến thể từ gần giống
  • Polysynthèse (danh từ giống cái): Hiện tượng hỗn nhập.
    • La polysynthèse est un trait typologique important. (Hiện tượng hỗn nhậpmột nét đặc trưng phân loại quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Langue incorporante (cụm danh từ): Ngôn ngữ hỗn nhập. (Đâymột thuật ngữ đồng nghĩa hoặc rất gần nghĩa trong phân loại ngôn ngữ.)
Từ trái nghĩa
  • Analytique (tính từ): (Thuộc về) Phân tích. Dùng để chỉ ngôn ngữ xu hướng dùng các từ riêng biệt (như giới từ, trợ động từ) hơn là các hình vị gắn vào từ gốc.
    • Le français est une langue plus analytique que synthétique. (Tiếng Phápmột ngôn ngữ thiên về phân tích hơn là tổng hợp.)
  • Isolant (tính từ): (Thuộc về) Đơn lập. Dùng để chỉ ngôn ngữ mỗi từ thường chỉ có một hình vị quan hệ ngữ pháp được thể hiện bằng trật tự từ.
    • Le vietnamien est une langue isolante. (Tiếng Việt là một ngôn ngữ đơn lập.)
polysynthétique

Une langue polysynthétique peut exprimer une phrase entière en un seul mot.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) hỗn nhập
    • Langue polysynthétique
      ngôn ngữ hỗn nhập