polémologie

Học thuật
Thân thiện
polémologie

La polémologie étudie les causes des conflits armés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chiến tranh học: Môn khoa học nghiên cứu về chiến tranh, về các xung đột vũ trang, nguồn gốc, diễn biến, hậu quả các phương thức để ngăn chặn chúng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La polémologie est une discipline relativement récente. (Chiến tranh họcmột ngành khoa học tương đối mới.)
    • Ce chercheur est spécialisé en polémologie. (Nhà nghiên cứu này chuyên về chiến tranh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "approche polémologique": cách tiếp cận theo chiến tranh học.
    • Son analyse des conflits modernes utilise une approche polémologique. (Phân tích của ông về các cuộc xung đột hiện đại sử dụng cách tiếp cận chiến tranh học.)
Biến thể từ gần giống
  • Polémologue (danh từ): nhà chiến tranh học, chuyên gia nghiên cứu về chiến tranh.

    • Plusieurs polémologues ont été consultés pour cette étude. (Nhiều nhà chiến tranh học đã được tham vấn cho nghiên cứu này.)
  • Polémologique (tính từ): thuộc về chiến tranh học.

    • Une étude polémologique approfondie. (Một nghiên cứu chiến tranh học chuyên sâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Science de la guerre: khoa học về chiến tranh (cách gọi khác, ít chuyên môn hơn).
  • Étude des conflits armés: nghiên cứu về các xung đột vũ trang.
polémologie

La polémologie étudie les causes des conflits armés.

danh từ giống cái
  1. chiến tranh học