pony-trekking

pony-trekking

A family enjoys pony-trekking through the rolling hills.

Định nghĩa

Danh từ:
- Môn thể thao cưỡi ngựa nhỏ băng đồng: "pony-trekking" chỉ hoạt động thể thao trong đó người tham gia cưỡi ngựa nhỏ (pony) đi qua các vùng nông thôn, đồi núi hoặc đường mòn tự nhiên. Môn này thường mang tính giải trí khám phá thiên nhiên.

dụ sử dụng
  • (Cưỡi ngựa nhỏ băng đồng một hoạt động phổ biến cho khách du lịchCao nguyên Scotland.)
  • (Chúng tôi đã đi cưỡi ngựa nhỏ băng đồng qua vùng nông thôn vào cuối tuần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go pony-trekking": đi tham gia môn thể thao cưỡi ngựa nhỏ băng đồng.
    They decided to go pony-trekking in the national park. (Họ quyết định đi cưỡi ngựa nhỏ băng đồng trong công viên quốc gia.)

  • "pony-trekking holiday": kỳ nghỉ dành riêng cho hoạt động cưỡi ngựa nhỏ băng đồng.
    She booked a pony-trekking holiday in Wales. ( ấy đã đặt một kỳ nghỉ cưỡi ngựa nhỏ băng đồngxứ Wales.)

Biến thể từ gần giống
  • Pony (n): ngựa nhỏ (thường dùng trong thể thao hoặc giải trí).
    The child rode a gentle pony. (Đứa trẻ cưỡi một con ngựa nhỏ hiền lành.)

  • Trekking (n): đi bộ đường dài, băng đồng (thường qua địa hình khó).
    Trekking in the mountains requires good physical fitness. (Đi bộ đường dài trên núi đòi hỏi thể lực tốt.)

Từ đồng nghĩa
  • Horseback riding across country: cưỡi ngựa băng đồng (nhấn mạnh hành trình dài hơn).
  • Pony riding: cưỡi ngựa nhỏ (thường hoạt động giải trí đơn giản, không nhất thiết phải băng đồng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trek across: đi băng qua (địa hình). (Chúng tôi đã cưỡi ngựa nhỏ băng qua những ngọn đồi.)
Thành ngữ liên quan
  • To take the reins: nắm quyền kiểm soát (không trực tiếp liên quan đến pony-trekking, nhưng có thể dùng ẩn dụ trong ngữ cảnh cưỡi ngựa). (Trong chuyến đi cưỡi ngựa nhỏ băng đồng, ấy đã nắm dây cương dẫn đầu đoàn.)