popinjay

/'pɔpindʤei/
danh từ
  1. kẻ hợm mình, kẻ kiêu căng, kẻ dương dương tự đắc
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) con vẹt
  3. (sử học) hình con vẹtđầu sào (làm đích tập bắn)
  4. (tiếng địa phương) chim gõ kiến
popinjay
A colorful popinjay sits on a wooden perch in a sunlit room.