popular democratic front for the liberation of palestine

Định nghĩa

Danh từ riêng: Mặt trận Dân chủ Nhân dân Giải phóng Palestine (PDFLP), một tổ chức chính trị trang theo chủ nghĩa Marx-Lenin. Tổ chức này tin rằng các mục tiêu của người Palestine chỉ có thể đạt được thông qua thay đổi cách mạng. Nhóm này nổi tiếng với các hành động bạo lực, bao gồm vụ tấn công chiếm giữ trường học sát hại học sinh Israel vào năm 1974.

dụ sử dụng
  • (Mặt trận Dân chủ Nhân dân Giải phóng Palestine được thành lập năm 1969 sau khi tách khỏi Mặt trận Bình dân Giải phóng Palestine.)
  • (Nhiều quốc gia đã liệt Mặt trận Dân chủ Nhân dân Giải phóng Palestine vào danh sách tổ chức khủng bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be affiliated with the popular democratic front for the liberation of palestine": liên hệ hoặc là thành viên của tổ chức này.

    • Several activists were arrested for being affiliated with the popular democratic front for the liberation of palestine. (Một số nhà hoạt động đã bị bắt liên hệ với Mặt trận Dân chủ Nhân dân Giải phóng Palestine.)
  • "the ideology of the popular democratic front for the liberation of palestine": hệ tư tưởng của tổ chức này, kết hợp chủ nghĩa Marx-Lenin với chủ nghĩa dân tộc Palestine.

    • The ideology of the popular democratic front for the liberation of palestine emphasizes class struggle and armed resistance. (Hệ tư tưởng của Mặt trận Dân chủ Nhân dân Giải phóng Palestine nhấn mạnh đấu tranh giai cấp kháng chiến trang.)
Biến thể từ gần giống
  • DFLP: Viết tắt thông dụng của tổ chức này trong tiếng Anh.
  • Mặt trận Dân chủ: Tên gọi tắt trong tiếng Việt.
  • Popular Front for the Liberation of Palestine (PFLP): Một tổ chức khác cùng hệ tư tưởng, nhưng khác biệt về chiến lược lịch sử.
Từ đồng nghĩa
  • Tổ chức Marxist-Leninist Palestine: Một nhóm chính trị trang theo chủ nghĩa Marx-Lenin tại Palestine.
  • Nhóm kháng chiến Palestine: Nhóm trang đấu tranh cho giải phóng Palestine.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Split from: tách khỏi (một tổ chức lớn hơn).

    • The popular democratic front for the liberation of palestine split from the PFLP in 1969. (Mặt trận Dân chủ Nhân dân Giải phóng Palestine đã tách khỏi PFLP vào năm 1969.)
  • Designate as: liệt kê hoặc xác định .

    • The EU designated the popular democratic front for the liberation of palestine as a terrorist group. (EU đã liệt Mặt trận Dân chủ Nhân dân Giải phóng Palestine một nhóm khủng bố.)
Thành ngữ liên quan
  • Armed struggle: đấu tranh trang, phương thức chính tổ chức này sử dụng.
    • The popular democratic front for the liberation of palestine believed that armed struggle was the only path to liberation. (Mặt trận Dân chủ Nhân dân Giải phóng Palestine tin rằng đấu tranh trang con đường duy nhất để giải phóng.)