populus grandidentata

Định nghĩa

Danh từ: Populus grandidentata một loài cây thuộc chi Dương (Populus), tên thông thường dương răng to hoặc dương lớn răng cưa. Loài cây này đặc điểm: - Hình thái: tán hẹp, vỏ cây màu trắng xám hoặc xanh lục nhạt khi còn non. - Phân bố: Chủ yếuvùng Đông Bắc Bắc Mỹ (Canada miền đông Hoa Kỳ). - Đặc điểm sinh học: hình trứng hoặc gần tròn, mép răng cưa lớn không đều (do đó tên "grandidentata" nghĩa "răng lớn"), mặt dưới lông khi còn non. Cây phát triển nhanh, thường mọccác khu vực đất ẩm, ven suối hoặc rừng thứ sinh.

dụ sử dụng
  • is commonly found in the northeastern United States and eastern Canada. ( thường được tìm thấyvùng đông bắc Hoa Kỳ miền đông Canada.)
  • The narrow crown of distinguishes it from other aspen species. (Tán hẹp của giúp phân biệt với các loài dương khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lâm nghiệp: Loài này được đánh giá cao về khả năng mọc nhanh, thường được dùng để phục hồi đất sau khai thác hoặc làm cây chắn gió.
  • Trong sinh thái học: đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp thức ăn cho động vật hoang dã (như hươu, nai ăn chồi non) cây chủ cho một số loài sâu bướm.
  • Trong y học cổ truyền: Vỏ cây đôi khi được dùng làm thuốc hạ sốt hoặc chống viêm (tương tự như aspirin tự nhiên).
Biến thể từ gần giống
  • Dương răng to (tên thông thường tiếng Việt): Dùng để chỉ loài .
  • Dương Mỹ (tên chung): Có thể chỉ các loài dương bản địa Bắc Mỹ, trong đó .
  • Bigtooth aspen (tên tiếng Anh thông dụng): Đồng nghĩa với .
Từ đồng nghĩa
  • Bigtooth aspen (tiếng Anh): Tên thông dụng nhất.
  • Large-toothed aspen (tiếng Anh): Tên mô tả hình dạng .
  • American aspen (tiếng Anh): Tên gọi chung cho các loài dươngchâu Mỹ, nhưng thường chỉ hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây tên loài cây khoa học.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến loài cây này.)