populus heterophylla

populus heterophylla

A tall populus heterophylla stands beside a quiet riverbank, its large rounded leaves rustling in the breeze.

Định nghĩa

Danh từ: Populus heterophylla tên khoa học của một loài cây thuộc chi Dương (Populus), nguồn gốc từ Bắc Mỹ. Loài cây này đặc điểm nhận dạng hình tròn lớn với mép răng cưa tròn (scalloped), vỏ cây màu nâu, gỗ màu nâu.

dụ sử dụng
  • (Cây dương tròn được biết đến với những chiếc tròn lớn.)
  • (Vỏ của cây dương tròn màu nâu đặc trưng.)
  • (Gỗ của cây dương tròn thường được sử dụng trong chế biến gỗ nhờ màu nâu của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh thực vật học: thường được gọi là "swamp cottonwood" (bông gòn đầm lầy) trong tiếng Anh, nhưng trong tiếng Việt, có thể được dịch "cây dương tròn" hoặc "cây dương đầm lầy".
    • The swamp cottonwood (populus heterophylla) thrives in wetland areas. (Cây bông gòn đầm lầy (populus heterophylla) phát triển mạnhcác khu vực đất ngập nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Populus (danh từ): Chi thực vật bao gồm các loài cây dương, bạch dương.
    • Populus is a genus of deciduous trees. (Chi Populus một chi cây rụng .)
  • Heterophylla (tính từ): Bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa " khác nhau" (hetero = khác, phyllon = ), nhưng trong tên loài này, chỉ đặc điểm hình dạng khác biệt so với các loài dương khác.
Từ đồng nghĩa
  • Cây dương tròn: Tên thông dụng trong tiếng Việt, dựa trên đặc điểm .
  • Swamp cottonwood: Tên tiếng Anh phổ biến, nhấn mạnh môi trường sống đầm lầy.
Các cụm từ liên quan
  • Populus heterophylla habitat: Môi trường sống của cây dương tròn, thường vùng đất ẩm ướt, đầm lầyBắc Mỹ.
    • The populus heterophylla habitat is primarily in the southeastern United States. (Môi trường sống của cây dương tròn chủ yếuđông nam Hoa Kỳ.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến đây tên khoa học chuyên ngành.