porphyroïde

Học thuật
Thân thiện
porphyroïde

Une roche porphyroïde affleure sur le flanc de la montagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Khoáng vật học):
    • () dạng pofia: Mô tả cấu trúc của một loại đá biến chất, trong đó các tinh thể lớn (phenocryst) được nhúng trong một nền hạt mịn (matrix). Thuật ngữ này mô tả kết cấu tương tự như đá pofia (porphyry) nhưng trong các đá đã trải qua quá trình biến chất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le gneiss présente une texture porphyroïde. (Đá gơnai kết cấu dạng pofia.)
    • On observe des cristaux de feldspath dans une matrice porphyroïde. (Người ta quan sát thấy các tinh thể fenspat trong một nền dạng pofia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: "Porphyroïde" gần như chỉ được sử dụng trong các văn bản khoa học về địa chất khoáng vật học để mô tả kết cấu đá đặc biệt này. không phải là từ thông dụng trong đời sống hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Porphyre (danh từ): Pofia, một loại đá magma kết cấu với các tinh thể lớn nằm trong nền hạt mịn. "Porphyroïde" mô tả kết cấu tương tự trong đá biến chất.
  • Porphyrique (tính từ): (Thuộc về) pofia, liên quan đến kết cấu pofia. "Porphyroïde" là một trường hợp cụ thể của kết cấu porphyrique trong đá biến chất.
Từ đồng nghĩa
  • À texture porphyrique: kết cấu pofia. (Cụm từ mô tả chung hơn).
  • Porphyroblastique: chứa porphyroblast (tinh thể lớn mọc lên trong đá biến chất). Đâymột khái niệm rất gần, thường dùng để chỉ các tinh thể riêng lẻ hơn là toàn bộ kết cấu của đá.
Lưu ý
  • Phân biệt với "porphyre": "Porphyre" (pofla) là một loại đá magma, trong khi "porphyroïde" là tính từ mô tả kết cấu (giống pofia) của một loại đá, thườngđá biến chất như gơnai hoặc đá phiến.
  • Dịch thuật: Trong tiếng Việt, thuật ngữ chuyên ngành thường được giữ nguyên dạng "pofla" hoặc "porphyry" thêm từ mô tả. "Dạng pofia" hoặc "cấu tạo pofia" là cách dịch phổ biến.
porphyroïde

Une roche porphyroïde affleure sur le flanc de la montagne.

tính từ
  1. (khoáng vật học) () dạng pofia