post-maturity

post-maturity

A woman in her post-maturity enjoys a peaceful walk in the park.

Định nghĩa

Danh từ: Giai đoạn sau mãn kinhtrạng thái sinh lýphụ nữ khi buồng trứng đã ngừng rụng trứng hoàn toàn, đánh dấu sự kết thúc của thời kỳ sinh sản.

dụ sử dụng
  • (Sau khi bước vào giai đoạn sau mãn kinh, nhiều phụ nữ trải qua sự suy giảm nồng độ estrogen.)
  • (Giai đoạn sau mãn kinh một giai đoạn sinh học tự nhiên, không phải một tình trạng bệnh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the onset of post-maturity": sự khởi đầu của giai đoạn sau mãn kinh.
    • The onset of post-maturity typically occurs between the ages of 45 and 55. (Sự khởi đầu của giai đoạn sau mãn kinh thường xảy rađộ tuổi từ 45 đến 55.)
  • "post-maturity syndrome": hội chứng sau mãn kinh (thường dùng trong y học để chỉ các triệu chứng như bốc hỏa, khô âm đạo).
    • Doctors treat post-maturity syndrome with hormone replacement therapy. (Các bác sĩ điều trị hội chứng sau mãn kinh bằng liệu pháp thay thế hormone.)
Biến thể từ gần giống
  • Postmenopausal (tính từ): thuộc giai đoạn sau mãn kinh.
    • Postmenopausal women have a higher risk of osteoporosis. (Phụ nữ sau mãn kinh nguy loãng xương cao hơn.)
  • Perimenopause (danh từ): giai đoạn tiền mãn kinh (thời kỳ chuyển tiếp trước khi mãn kinh).
  • Menopause (danh từ): mãn kinh (thời điểm chính thức ngừng kinh nguyệt).
Từ đồng nghĩa
  • Climacteric: thời kỳ mãn kinh (thường dùng trong văn phong y học cổ điển).
  • Reproductive senescence: sự lão hóa sinh sản (thuật ngữ sinh học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Go through post-maturity: trải qua giai đoạn sau mãn kinh.
    • She is going through post-maturity and adjusting to the changes. ( ấy đang trải qua giai đoạn sau mãn kinh thích nghi với những thay đổi.)
  • Enter post-maturity: bước vào giai đoạn sau mãn kinh.
    • Many women enter post-maturity without major complications. (Nhiều phụ nữ bước vào giai đoạn sau mãn kinh không biến chứng lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • The change of life: cụm từ thông tục chỉ thời kỳ mãn kinh sau mãn kinh.
    • She talked to her doctor about the change of life and post-maturity. ( ấy đã nói chuyện với bác sĩ về thời kỳ mãn kinh giai đoạn sau mãn kinh.)