post-office box number

post-office box number

The customer writes their post-office box number on the package label.

Định nghĩa

Danh từ: Số hòm thư bưu điện, số hộp thư bưu điện. - Đây một con số hoặc định danh duy nhất được gán cho một hộp thư riêng tại bưu điện. Người dùng thuê hộp thư này sẽ nhận thư từ bưu kiện tại địa chỉ này thay vì địa chỉ nhà riêng. "Post-office box number" thường được viết tắt "PO Box number".

dụ sử dụng
  • (Vui lòng gửi tất cả thư từ đến số hòm thư bưu điện của tôi.)
  • (Công ty đã niêm yết số hòm thư bưu điện của mình trên trang web để khách hàng hỏi đáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a post-office box number": một số hòm thư bưu điện.

    • Many businesses have a post-office box number to receive mail securely. (Nhiều doanh nghiệp số hòm thư bưu điện để nhận thư từ một cách an toàn.)
  • "to use a post-office box number": sử dụng số hòm thư bưu điện.

    • She uses a post-office box number to protect her privacy. ( ấy sử dụng số hòm thư bưu điện để bảo vệ quyền riêng tư của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • PO Box (danh từ): viết tắt của "post-office box", nghĩa hòm thư bưu điện.

    • The package was delivered to a PO Box. (Bưu kiện đã được giao đến một hòm thư bưu điện.)
  • Postal box (danh từ): hộp thư bưu điện, đồng nghĩa với "post-office box".

    • He rented a postal box for his small business. (Anh ấy đã thuê một hộp thư bưu điện cho doanh nghiệp nhỏ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Mailbox number: số hộp thư (có thể dùng cho hộp thư bưu điện hoặc hộp thư cá nhân).
  • Box number: số hộp (thường dùng trong ngữ cảnh bưu điện).
Các cụm từ liên quan
  • Post-office box address: địa chỉ hòm thư bưu điện (gồm tên người nhận, số hòm thư bưu điện).

    • My post-office box address is PO Box 123, Hanoi. (Địa chỉ hòm thư bưu điện của tôi PO Box 123, Nội.)
  • To rent a post-office box: thuê một hòm thư bưu điện.

    • She decided to rent a post-office box to avoid junk mail at home. ( ấy quyết định thuê một hòm thư bưu điện để tránh thư rácnhà.)
Thành ngữ liên quan
  • "A post-office box number is not a physical address": số hòm thư bưu điện không phải địa chỉ vật .
    • Remember that a post-office box number is not a physical address, so you cannot receive packages from private couriers there. (Hãy nhớ rằng số hòm thư bưu điện không phải địa chỉ vật , vậy bạn không thể nhận bưu kiện từ các dịch vụ chuyển phát nhân tại đó.)