post-paid

/'poust'peid/
Học thuật
Thân thiện
post-paid

I will send the letter post-paid.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã trả bưu phí: Mô tả một bưu kiện, thư từ, hoặc dịch vụ cước phí vận chuyển (bưu phí) đã được người gửi thanh toán trước. Người nhận không phải trả thêm bất kỳ khoản phí nào khi nhận hàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company sent the documents in a post-paid envelope. (Công ty đã gửi tài liệu trong một phong bì đã trả bưu phí.)
    • Please use the post-paid reply card to send us your feedback. (Vui lòng sử dụng thư trả lời đã trả bưu phí để gửi phản hồi cho chúng tôi.)
    • This is a post-paid service; you won't be charged upon delivery. (Đây dịch vụ đã trả cước; bạn sẽ không bị tính phí khi nhận hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như trạng từ (Adverb): Trong một số ngữ cảnh, "post-paid" có thể được dùng để mô tả cách thức một món hàng được gửi đi.
    • I will return the form to you post-paid. (Tôi sẽ gửi trả mẫu đơn cho bạn theo cách đã trả bưu phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Pre-paid / Prepaid (adj): Trả trước. Thường dùng cho dịch vụ viễn thông (thẻ điện thoại trả trước) hoặc các loại thẻ thanh toán.
  • Postage-paid (adj): Có nghĩa tương đương với "post-paid", chỉ rõ bưu phí đã được thanh toán.
  • Freight-paid (adj): Đã trả cước vận chuyển (thường dùng cho hàng hóa cồng kềnh, vận chuyển đường biển, đường bộ).
Từ đồng nghĩa
  • Postage-paid: Đã thanh toán bưu phí.
  • Prepaid: Đã trả trước (nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho nhiều dịch vụ khác ngoài bưu chính).
Từ trái nghĩa
  • Collect on delivery (C.O.D.) / Cash on delivery: Thu tiền khi giao hàng. Người nhận phải trả phí vận chuyển hoặc giá trị hàng hóa khi nhận.
  • Postage due: Thiếu bưu phí. Bưu kiện chưa được trả đủ phí, người nhận có thể phải trả thêm.
post-paid

I will send the letter post-paid.

tính từ
  1. đã trả bưu phí

Từ đồng nghĩa