poussiéreux

Học thuật
Thân thiện
poussiéreux

Le vieux livre sur l'étagère est très poussiéreux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy bụi, bụi bặm: Dùng để mô tả một vật, một nơi chốn hoặc một bề mặt bị phủ nhiều bụi hoặc nhiều bụi.
    • Như bụi: tính chất, màu sắc hoặc vẻ ngoài giống như bụi, thườngxám xịt, mờ nhạt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La vieille bibliothèque est très poussiéreuse. (Thư viện rất bụi bặm.)
    • Il a retrouvé des livres poussiéreux dans le grenier. (Anh ấy tìm thấy những cuốn sách đầy bụi trên gác mái.)
    • Cette route poussiéreuse traverse le village. (Con đường đầy bụi này chạy xuyên qua ngôi làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ, chỉ sự kỹ, lỗi thời: Có thể dùng để mô tả một ý tưởng, một phong cách hoặc một thứ đó không còn mới mẻ, hiện đại.
    • Une théorie poussiéreuse. (Mộtthuyết kỹ/lỗi thời.)
    • Des méthodes de travail poussiéreuses. (Những phương pháp làm việc lỗi thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Poussière (danh từ giống cái): bụi.

    • Nettoyer la poussière. (Lau bụi.)
  • Poussiéreusement (trạng từ): một cách bụi bặm.

    • La pièce était poussiéreusement sombre. (Căn phòng tối om một cách bụi bặm.)
  • Empoussiéré, e (tính từ): bị phủ đầy bụi (ít dùng hơn).

    • Un meuble empoussiéré. (Một món đồ nội thất bị phủ đầy bụi.)
Từ đồng nghĩa
  • Poudreux, se: bụi, dạng bột.
  • Couvert de poussière: được phủ bởi bụi.
  • Grisâtre: xám xịt (về màu sắc, khi so sánh với bụi).
Từ trái nghĩa
  • Propre: sạch sẽ.
  • Nettoyé: đã được lau chùi.
  • Éclatant: sáng bóng, lấp lánh.
poussiéreux

Le vieux livre sur l'étagère est très poussiéreux.

tính từ
  1. đầy bụi, bụi bặm
    • Route poussiéreuse
      đường đầy bụi
  2. như bụi
    • Teint poussiéreux
      nước da như bám bụi