préfecture

Học thuật
Thân thiện
préfecture

Le maire se rend à la préfecture pour une réunion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chức tỉnh trưởng; nhiệm kỳ tỉnh trưởng: Chỉ chức vụ hoặc thời gian đảm nhiệm công việc của người đứng đầu một tỉnh (préfet) ở Pháp.
    • Tỉnh: Chỉ chính đơn vị hành chính cấp tỉnh (département) của Pháp, hoặc tòa nhà, cơ quan hành chính chính của tỉnh đó.
    • (Sử học) Chức thái thú; trấn (cổ La ): Trong lịch sử, chỉ chức vụ cai quản một tỉnh (préfecture) của Đế chế La .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a été nommé à la préfecture du Gard. (Ông ấy được bổ nhiệm làm tỉnh trưởng tỉnh Gard.)
    • La préfecture de ce département est située à Lyon. (Tòa thị chính tỉnh của tỉnh này nằm ở Lyon.)
    • Les décisions sont prises au niveau de la préfecture. (Các quyết định được đưa racấp tỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Préfecture de police": Một cơ quan đặc biệt, là Sở Cảnh sát tại Paris một số vùng đô thị lớn của Pháp, chức năng tương tự như một tỉnh về mặt an ninh.
    • Il a se rendre à la préfecture de police pour renouveler son titre de séjour. (Anh ấy phải đến Sở Cảnh sát để gia hạn giấy phép cư trú.)
Biến thể từ liên quan
  • Préfet (danh từ giống đực): Tỉnh trưởng, người đứng đầu hành chính một tỉnh (département) của Pháp.

    • Le préfet a pris la parole. (Vị tỉnh trưởng đã phát biểu.)
  • Préfectoral (tính từ): (Thuộc về) tỉnh trưởng hoặc tỉnh.

    • Une décision préfectorale. (Một quyết định của tỉnh trưởng/tỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Administration départementale: Cơ quan hành chính cấp tỉnh.
  • Hôtel de préfecture: Tòa nhà tỉnh, trụ sở hành chính của tỉnh.
Ghi chú về văn hóa hành chính
  • Pháp, "préfecture" là thủ phủ hành chính của một "département" (tỉnh). Thành phố đặt "préfecture" được gọi là "chef-lieu".
  • Khái niệm này khác với "région" (vùng), là đơn vị hành chính lớn hơn bao gồm nhiều "départements".
  • "Préfecture de police" là một cơ quan độc đáo, đặc biệt là ở Paris, nơi đảm nhận cả chức năng của sở cảnh sát một số nhiệm vụ hành chính thông thường do "préfecture" đảm nhiệmcác tỉnh khác.
préfecture

Le maire se rend à la préfecture pour une réunion.

danh từ giống cái
  1. chức tỉnh trưởng; nhiệm kỳ tỉnh trưởng
  2. tỉnh
    • Les bureaux de la préfecture
      văn phòng tỉnh
    • aller à la préfecture
      đi lên tỉnh
  3. (sử học) chức thái thú; trấn (cổ La )
    • préfecture de police
      sở cảnh sát (ở Pa-ri)

Từ chứa "préfecture"