préfecture

danh từ giống cái
  1. chức tỉnh trưởng; nhiệm kỳ tỉnh trưởng
  2. tỉnh
    • Les bureaux de la préfecture
      văn phòng tỉnh
    • aller à la préfecture
      đi lên tỉnh
  3. (sử học) chức thái thú; trấn (cổ La )
    • préfecture de police
      sở cảnh sát (ở Pa-ri)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "préfecture"

préfecture
Le maire se rend à la préfecture pour une réunion.