préservatif

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) phòng giữ; phòng bệnh
    • Remède préservatif
      thuốc phòng bệnh
danh từ giống đực
  1. túi dương vật, capôt
  2. (từ , nghĩa ) phương tiện phòng giữ
préservatif
Un homme achète un préservatif à la pharmacie.