prévention

danh từ giống cái
  1. thành kiến
    • Juger sans prévention
      xét đoán không thành kiến
    • Avoir des préventions contre quelqu'un
      thành kiến với ai
  2. (luật học, pháp lý) sự can phạm
  3. (luật học, pháp lý) sự giam cứu; thời gian giam cứu
  4. biện pháp phòng ngừa (tai nạn, bệnh tật...)
    • Prévention des accidents du travail
      biện pháp phòng ngừa tai nạn lao động
prévention
Une affiche illustre les mesures de prévention contre la grippe.