pragmatical

/præg'mætik/
Học thuật
Thân thiện
pragmatical

A pragmatical engineer chooses the most efficient design for the bridge.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thực dụng, thực tiễn: "Pragmatical" miêu tả cách tiếp cận hoặc thái độ tập trung vào những vấn đề thực tế, thiết thực hiệu quả, thay vì lý thuyết hay ý tưởng trừu tượng. Cách viết phổ biến hơn "pragmatic".
    • (Triết học) Thuộc về chủ nghĩa thực dụng: Liên quan đến học thuyết triết học cho rằng giá trị của một ý tưởng được xác định bởi tính hữu ích kết quả thực tế của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her pragmatical approach to budgeting saved the company a lot of money. (Cách tiếp cận thực dụng của ấy đối với việc lập ngân sách đã tiết kiệm cho công ty rất nhiều tiền.)
    • The manager's decision was purely pragmatical, based on what would work fastest. (Quyết định của người quản lý hoàn toàn mang tính thực dụng, dựa trên điều sẽ hiệu quả nhanh nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pragmatical history": Lịch sử thực chứng, lịch sử được viết dựa trên các sự kiện bằng chứng thực tế.

    • The book is considered a work of pragmatical history. (Cuốn sách được coi một tác phẩm lịch sử thực chứng.)
  • "Pragmatical sanction": (Thuật ngữ lịch sử) Sắc lệnh của hoàng đế ban hành về một vấn đề quan trọng, giá trị như một đạo luật.

    • The Pragmatic Sanction of 1713 was a key decree by Charles VI. (Sắc lệnh Vua ban năm 1713 một sắc lệnh quan trọng của Charles VI.)
Biến thể từ gần giống
  • Pragmatic (adj): (Cách viết phổ biến hơn) Thực dụng, thực tiễn.

    • We need a pragmatic solution to this problem. (Chúng ta cần một giải pháp thực tế cho vấn đề này.)
  • Pragmatism (n): Chủ nghĩa thực dụng.

    • His philosophy is rooted in pragmatism. (Triết của anh ấy bắt nguồn từ chủ nghĩa thực dụng.)
  • Pragmatist (n): Người theo chủ nghĩa thực dụng, người thực tế.

    • She is a pragmatist who focuses on results. ( ấy một người thực tế, luôn tập trung vào kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Practical: Thực tế, thiết thực.
  • Realistic: Thực tế, hiện thực.
  • Down-to-earth: Thiết thực, thực tế.
  • Utilitarian: Vụ lợi, thực dụng (nhấn mạnh tính hữu ích).
Từ trái nghĩa
  • Idealistic: Lý tưởng hóa, duy tâm.
  • Theoretical: Thuần lý thuyết.
  • Impractical: Không thực tế.
  • Dogmatic: Giáo điều.
pragmatical

A pragmatical engineer chooses the most efficient design for the bridge.

tính từ+ Cách viết khác : (pragmatical) /præg'mætikəl/
  1. (triết học) thực dụng
  2. hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm
  3. giáo điều, đoán
tính từ
  1. căn cứ vào sự thực
    • pragmatic history
      sử căn cứ vào sự thực

Idioms

  • pragmatic sanction
    (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự