pragmatical

/præg'mætik/
tính từ+ Cách viết khác : (pragmatical) /præg'mætikəl/
  1. (triết học) thực dụng
  2. hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm
  3. giáo điều, đoán
tính từ
  1. căn cứ vào sự thực
    • pragmatic history
      sử căn cứ vào sự thực

Idioms

  • pragmatic sanction
    (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

pragmatical
A pragmatical engineer chooses the most efficient design for the bridge.