prattler

/'prætlə/
Học thuật
Thân thiện
prattler

A child is a cheerful prattler at the breakfast table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay nói như trẻ con, người hay nói ngây thơ dớ dẩn: Một người cách nói chuyện non nớt, thiếu suy nghĩ hoặc nói những điều vô nghĩa, không quan trọng.
    • Người hay nói huyên thuyên: Một người nói nhiều một cách vô ích, liên tục thường về những chuyện nhỏ nhặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't be such a prattler; we need to focus on serious matters. (Đừng nói như trẻ con thế; chúng ta cần tập trung vào những vấn đề nghiêm túc.)
    • The old man was known in the village as a friendly prattler who would talk about anything. (Ông lão được biết đến trong làng như một người hay nói chuyện thân thiện, ông ấy có thể nói về bất cứ thứ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An idle prattler": Một kẻ ba hoa rỗng tuếch, nói nhiều không nội dung thực chất.
    • He was dismissed as an idle prattler whose opinions held no weight. (Anh ta bị coi một kẻ ba hoa rỗng tuếch ý kiến chẳng giá trị .)
Biến thể từ gần giống
  • Prattle (động từ): Nói huyên thuyên, nói như trẻ con.
    • The toddler prattled on about her toys. (Đứa trẻ mới biết đi nói huyên thuyên về đồ chơi của .)
  • Prattling (danh động từ/ tính từ): Hành động hoặc đặc điểm của việc nói huyên thuyên.
    • I couldn't concentrate with his constant prattling. (Tôi không thể tập trung với việc anh ta nói huyên thuyên không ngừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chatterbox: Người nói nhiều, hay tán gẫu.
  • Babbler: Người nói lảm nhảm, nói liên tục thường vô nghĩa.
  • Blabbermouth: Người hay ba hoa, không biết giữ bí mật.
Từ trái nghĩa
  • Listener: Người biết lắng nghe.
  • Taciturn person: Người trầm lặng, ít nói.
prattler

A child is a cheerful prattler at the breakfast table.

danh từ
  1. người hay nói như trẻ con, người hay nói ngây thơ dớ dẩn; người hay nói