precedented

precedented

The court's decision was precedented by a similar case from last year.

Định nghĩa

Tính từ: precedented mô tả một hành động, sự kiện hoặc tình huống đã tiền lệ, nghĩa được hỗ trợ hoặc biện minh bởi một trường hợp tương tự đã xảy ra trước đó.

dụ sử dụng
  • (Phán quyết của tòa án đã tiền lệ từ một vụ án tương tự năm ngoái.)
  • (Việc thăng chức của ấy hoàn toàn đã tiền lệ trong công ty.)
  • (Chính sách mới chưa từng tiền lệ trong lịch sử tổ chức của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be well precedented": đã nhiều tiền lệ rõ ràng.

    • The use of this technology in education is well precedented. (Việc sử dụng công nghệ này trong giáo dục đã nhiều tiền lệ rõ ràng.)
  • "to be without precedent": chưa tiền lệ (dạng phủ định).

    • The scale of the disaster was without precedent in modern history. (Quy mô của thảm họa này chưa từng tiền lệ trong lịch sử hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Precedent (danh từ): tiền lệ, trường hợp đã xảy ra trước đó.

    • The lawyer cited a legal precedent to support her argument. (Luật sư đã trích dẫn một tiền lệ pháp để hỗ trợ lập luận của mình.)
  • Unprecedented (tính từ): chưa từng tiền lệ.

    • The pandemic brought unprecedented challenges. (Đại dịch mang đến những thách thức chưa từng tiền lệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Justified by precedent: được biện minh bởi tiền lệ.
  • Supported by prior cases: được hỗ trợ bởi các trường hợp trước đó.
Các cụm từ liên quan
  • To set a precedent: tạo ra một tiền lệ.

    • This ruling could set a dangerous precedent for future cases. (Phán quyết này có thể tạo ra một tiền lệ nguy hiểm cho các vụ án trong tương lai.)
  • To follow precedent: tuân theo tiền lệ.

    • The judge decided to follow precedent rather than create new law. (Thẩm phán quyết định tuân theo tiền lệ thay vì tạo ra luật mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Break with precedent: phá vỡ tiền lệ.

    • The company broke with precedent by hiring a CEO from outside the industry. (Công ty đã phá vỡ tiền lệ bằng cách thuê một CEO từ bên ngoài ngành.)
  • Without precedent: không tiền lệ.

    • The agreement was without precedent in international diplomacy. (Thỏa thuận này không tiền lệ trong ngoại giao quốc tế.)