preconceived notion

preconceived notion

He entered the meeting with a preconceived notion about the new plan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quan niệm định kiến, ý kiến sẵn: "preconceived notion" chỉ một ý kiến hoặc quan điểm được hình thành từ trước khi đủ bằng chứng hoặc trải nghiệm thực tế. thường mang tính chủ quan có thể thiếu cơ sở khách quan.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy thậm chí không cố gắng xác nhận quan niệm định kiến của mình về chính sách mới.)
  • (Nhiều người quan niệm định kiến rằng học một ngôn ngữ khó khăn.)
  • (Quan niệm định kiến của ấy về thành phố đã được chứng minh sai sau khi ấy đến thăm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to challenge a preconceived notion": thách thức một quan niệm định kiến.
    • The documentary challenges preconceived notions about poverty. (Bộ phim tài liệu thách thức những quan niệm định kiến về nghèo đói.)
  • "to be based on a preconceived notion": dựa trên một quan niệm định kiến.
    • His argument is based on a preconceived notion, not on facts. (Lập luận của anh ấy dựa trên một quan niệm định kiến, không phải dựa trên sự thật.)
  • "to abandon a preconceived notion": từ bỏ một quan niệm định kiến.
    • She had to abandon her preconceived notion after learning the truth. ( ấy đã phải từ bỏ quan niệm định kiến của mình sau khi biết sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Preconception (danh từ): sự định kiến, ý kiến sẵn (thường dùng thay thế cho "preconceived notion").
    • His preconception about the job was completely inaccurate. (Sự định kiến của anh ấy về công việc hoàn toàn không chính xác.)
  • Preconceived idea (danh từ): ý tưởng định kiến (từ đồng nghĩa phổ biến).
    • She approached the project without any preconceived ideas. ( ấy tiếp cận dự án không bất kỳ ý tưởng định kiến nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Prejudice (danh từ): thành kiến, định kiến (thường mang tính tiêu cực hơn).
  • Bias (danh từ): thiên vị, sự nghiêng về một phía.
  • Assumption (danh từ): giả định (có thể không dựa trên bằng chứng).
  • Stereotype (danh từ): khuôn mẫu, định kiến (thường về nhóm người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Form a preconceived notion: hình thành một quan niệm định kiến.
    • People often form preconceived notions about others based on appearance. (Mọi người thường hình thành quan niệm định kiến về người khác dựa trên ngoại hình.)
  • Hold a preconceived notion: giữ một quan niệm định kiến.
    • He still holds a preconceived notion that she is untrustworthy. (Anh ấy vẫn giữ quan niệm định kiến rằng ấy không đáng tin cậy.)
Thành ngữ liên quan
  • Jump to conclusions: vội vàng kết luận (thường dẫn đến quan niệm định kiến).
    • Don't jump to conclusions without hearing the full story. (Đừng vội vàng kết luận không nghe toàn bộ câu chuyện.)
  • Preconceived notion in one's mind: quan niệm định kiến trong đầu.
    • He had a preconceived notion in his mind that the task would be easy. (Anh ấy một quan niệm định kiến trong đầu rằng nhiệm vụ sẽ dễ dàng.)