pressure unit

pressure unit

A scientist records the pressure unit on a digital gauge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo áp suất: "pressure unit" một đơn vị dùng để đo lực tác động lên một đơn vị diện tích. biểu thị mức độ áp lực trong các hệ thống vật , kỹ thuật hoặc khí tượng.
dụ sử dụng
  • (Bar một đơn vị đo áp suất phổ biến được sử dụng trong khí tượng học.)
  • (Pascal đơn vị đo áp suất tiêu chuẩn trong Hệ đơn vị quốc tế.)
  • (Các kỹ sư thường chuyển đổi đơn vị đo áp suất khi làm việc với các hệ thống đo lường khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to measure in pressure units": đo lường bằng đơn vị áp suất.

    • The tire pressure is measured in pressure units such as psi or bar. (Áp suất lốp được đo bằng các đơn vị áp suất như psi hoặc bar.)
  • "to convert between pressure units": chuyển đổi giữa các đơn vị áp suất.

    • It is essential to convert between pressure units when reading international technical documents. (Việc chuyển đổi giữa các đơn vị áp suất cần thiết khi đọc các tài liệu kỹ thuật quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Pressure (danh từ): áp suất, áp lực.
    • The pressure in the tank is too high. (Áp suất trong bể chứa quá cao.)
  • Unit (danh từ): đơn vị (đo lường).
    • The meter is a unit of length. (Mét một đơn vị đo chiều dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Measure of pressure: thước đo áp suất.
  • Pressure measurement unit: đơn vị đo áp suất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Apply pressure: tác dụng áp lực.
    • The technician applied pressure to the valve. (Kỹ thuật viên đã tác dụng áp lực lên van.)
  • Build up pressure: tích tụ áp suất.
    • The pump builds up pressure gradually. (Máy bơm tích tụ áp suất dần dần.)
Thành ngữ liên quan
  • Under pressure: trong tình trạng bị áp lực (nghĩa bóng).
    • She works well under pressure. ( ấy làm việc tốt dưới áp lực.)
  • Put pressure on someone: gây áp lực lên ai đó.
    • The deadline put pressure on the team. (Hạn chót đã gây áp lực lên nhóm.)